Mô tả
Các sản phẩm silicon cacbua liên kết bằng nitrua silicon được sản xuất bằng cách thêm bột silicon công nghiệp vào cốt liệu SiC. Bột silicon phản ứng với nitơ ở nhiệt độ cao để tạo thành Si3N4, sau đó liên kết chặt chẽ với các hạt SiC nhằm hình thành các sản phẩm SiC liên kết bằng Si3N4.
Vật liệu này có độ bền cao, độ cứng cao, khả năng chống oxy hóa và sốc nhiệt tốt, khả năng chống biến dạng dẻo (creep), khả năng chống ăn mòn hóa học, độ dẫn nhiệt tốt và khả năng chống mài mòn mạnh. Vật liệu có thể sử dụng ở nhiệt độ lên tới khoảng 1550℃.
Vật liệu được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp ở nhiệt độ cao như lò cao luyện gang, tế bào điện phân nhôm và đồ gá nung gốm.
Đặc tả
Bảng dữ liệu kỹ thuật NBSiC
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Giá trị |
| Hàm lượng Carbide Silic | khối lượng% | 68 |
| Hàm lượng Silic tự do | khối lượng% | N/A |
| Khối lượng riêng thể tích ở 20℃ | g/cm | 2.75~2.85 |
| Độ Xốp Biểu Kiến | thể tích% | <1 |
| Độ cứng Vickers | GPa | N/A |
| Độ bền uốn ở 20℃ | MPa | 170 |
| Độ bền uốn ở 1200℃ | MPa | 175 |
| 20–1000℃ (Hệ số giãn nở nhiệt) | X106.℃-4 | 4.2 |
| Độ dẫn nhiệt ở 20℃ | W/m-K | N/A |
| Độ dẫn nhiệt ở 1000℃ | W/m·K | N/A |
| Tĩnh tại 20℃ (Mô-đun đàn hồi) | GPa | 250 |
| Nhiệt độ làm việc tối đa (trong không khí) | ℃ | 1550 |
Ghi chú: Các dữ liệu trên là giá trị điển hình đối với các mẫu thử nghiệm và không đại diện cho thông số kỹ thuật chính xác mà công ty chúng tôi cam kết đối với tất cả sản phẩm.
Ứng dụng
1. Các sản phẩm silicon cacbua liên kết bằng silicon nitrua được sử dụng rộng rãi trong các môi trường khắc nghiệt như nhiệt độ cao, chống mài mòn, chống ăn mòn và chịu sốc nhiệt trong nhiều lĩnh vực công nghiệp như luyện kim, gốm sứ và bảo vệ môi trường nhờ các tính chất ưu việt như độ bền cao, khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn và chịu sốc nhiệt.
2. Trong ngành luyện kim, vật liệu này là một vật liệu chịu lửa then chốt cho lò cao, chủ yếu được sử dụng ở các vòi phun (tuyeres), lớp lót lò và các bộ phận khác. Thiết kế gạch ghép khối nhỏ giúp giải quyết hiệu quả vấn đề nitrua hóa không đủ đối với các sản phẩm có kích thước lớn, và vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong lò cao. Ngoài ra, nó còn được sử dụng trong các lĩnh vực luyện kim màu như tế bào điện phân nhôm.
3. Trong ngành gốm sứ và vật liệu chịu lửa, các sản phẩm silicon cacbua liên kết bằng silicon nitrua thường được dùng làm đồ gá nung (ví dụ: dầm vuông), phụ kiện lò nung (ví dụ: ống bao vòi đốt và ống phát xạ nhiệt) cũng như nhiều loại gạch chịu lửa khác. Khả năng chịu tải ở nhiệt độ cao vượt trội cùng khả năng chống sốc nhiệt tốt khiến chúng đặc biệt phù hợp để sử dụng trong các lò nung vận hành ở nhiệt độ trung bình và thấp dưới tải trọng cao.
4. Trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, vật liệu này cũng được sử dụng trong các thiết bị bảo vệ môi trường như lò đốt rác.
5. Ngoài ra, vật liệu này còn có một số ứng dụng nhất định trong các lĩnh vực như sứ điện, gốm điện tử, cơ khí và hóa chất.
Ưu điểm
Vật liệu này có độ bền cao, độ cứng cao, khả năng chống oxy hóa và sốc nhiệt tốt, khả năng chống biến dạng dẻo (creep), khả năng chống ăn mòn hóa học, độ dẫn nhiệt tốt và khả năng chống mài mòn mạnh. Vật liệu có thể sử dụng ở nhiệt độ lên tới khoảng 1550℃.